Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vi, vị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ vi, vị:
Biến thể phồn thể: 為;
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6;
为 vi, vị
vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ, xua tới)" (gdhn)
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6;
为 vi, vị
Nghĩa Trung Việt của từ 为
Giản thể của chữ 為.Giản thể của chữ 爲.vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ, xua tới)" (gdhn)
Nghĩa của 为 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (為、爲)
[wéi]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 4
Hán Việt: VI
1. hành động; làm。做;作为。
事在人为
việc là do con người làm ra
敢作敢为
dám làm, dám hành động
大有可为
có nhiều cái đáng làm
青年有为
tuổi trẻ hăng hái hành động
2. làm (chức vụ gì)。充当。
选他为代表
chọn nó làm đại biểu
3. thành; biến thành; trở thành。变成;成。
一分为二
chia một thành hai
化为乌有
biến thành số không; trở thành không có gì
变沙漠为良田
biến sa mạc thành ruộng tốt
4. là。是。
十寸为尺
mười tấc là một thước
介
5. bị; được (giới từ dùng kết hợp với所)。介词,被(跟"所"字合用)。
这种艺术形式为广大人民所喜闻乐见。
loại hình nghệ thuật này được đông đảo nhân dân lao động yêu thích.
助
6. làm (gì) (trợ từ kết hợp với "何" biểu thị nghi vấn)。助词,常跟"何"相应,表示疑问。
何以家为 (要家干什么?)。
cần nhà làm gì?
7. là (dùng sau tính từ đơn âm, tạo thành một phó từ biểu thị phạm vi mức độ)。 附于某些单音形容词后,构成表示程度、范围的副词。
大为高兴。
rất (là) vui mừng
广为传播。
truyền bá rất (là) rộng rãi
深为感动。
rất (là) cảm động
8. là (dùng sau một phó từ đơn âm chỉ phạm vi mức độ để nhấn mạnh)。附于某些表示程度的单音副词后,加强语气。
极为重要
cực kì (là) quan trọng
甚为便利
rất (là) tiện lợi
颇为可观
rất (là) khả quan
尤为出色
rất (là) xuất sắc
Từ ghép:
为非作歹 ; 为富不仁 ; 为力 ; 为难 ; 为期 ; 为人 ; 为生 ; 为首 ; 为数 ; 为所欲为 ; 为伍 ; 为止
Từ phồn thể: (為、爲)
[wèi]
Bộ: 丶(Phiệt)
Hán Việt: VỊ
1. giúp đỡ; bảo vệ。帮助,卫护。
2. cho; thay (biểu thị đối tượng hành động)。表示行为的对象;给;替。
为人民服务
phục vụ cho nhân dân
为这本书写一篇序。
viết tựa cho quyển sách này
3. để (biểu thị mục đích)。表示目的。
为建设共产主义而奋斗。
để xây dựng chủ nghĩa cộng sản phải ra sức phấn đấu.
4. đối với; với。对,向。
不足为外人道。
không đáng nói với người ngoài
5. vì。因为。
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
为何 ; 为虎傅翼 ; 为虎作伥 ; 为了 ; 为人作嫁 ; 为什么 ; 为渊驱鱼,为丛驱雀 ; 为着
[wéi]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 4
Hán Việt: VI
1. hành động; làm。做;作为。
事在人为
việc là do con người làm ra
敢作敢为
dám làm, dám hành động
大有可为
có nhiều cái đáng làm
青年有为
tuổi trẻ hăng hái hành động
2. làm (chức vụ gì)。充当。
选他为代表
chọn nó làm đại biểu
3. thành; biến thành; trở thành。变成;成。
一分为二
chia một thành hai
化为乌有
biến thành số không; trở thành không có gì
变沙漠为良田
biến sa mạc thành ruộng tốt
4. là。是。
十寸为尺
mười tấc là một thước
介
5. bị; được (giới từ dùng kết hợp với所)。介词,被(跟"所"字合用)。
这种艺术形式为广大人民所喜闻乐见。
loại hình nghệ thuật này được đông đảo nhân dân lao động yêu thích.
助
6. làm (gì) (trợ từ kết hợp với "何" biểu thị nghi vấn)。助词,常跟"何"相应,表示疑问。
何以家为 (要家干什么?)。
cần nhà làm gì?
7. là (dùng sau tính từ đơn âm, tạo thành một phó từ biểu thị phạm vi mức độ)。 附于某些单音形容词后,构成表示程度、范围的副词。
大为高兴。
rất (là) vui mừng
广为传播。
truyền bá rất (là) rộng rãi
深为感动。
rất (là) cảm động
8. là (dùng sau một phó từ đơn âm chỉ phạm vi mức độ để nhấn mạnh)。附于某些表示程度的单音副词后,加强语气。
极为重要
cực kì (là) quan trọng
甚为便利
rất (là) tiện lợi
颇为可观
rất (là) khả quan
尤为出色
rất (là) xuất sắc
Từ ghép:
为非作歹 ; 为富不仁 ; 为力 ; 为难 ; 为期 ; 为人 ; 为生 ; 为首 ; 为数 ; 为所欲为 ; 为伍 ; 为止
Từ phồn thể: (為、爲)
[wèi]
Bộ: 丶(Phiệt)
Hán Việt: VỊ
1. giúp đỡ; bảo vệ。帮助,卫护。
2. cho; thay (biểu thị đối tượng hành động)。表示行为的对象;给;替。
为人民服务
phục vụ cho nhân dân
为这本书写一篇序。
viết tựa cho quyển sách này
3. để (biểu thị mục đích)。表示目的。
为建设共产主义而奋斗。
để xây dựng chủ nghĩa cộng sản phải ra sức phấn đấu.
4. đối với; với。对,向。
不足为外人道。
không đáng nói với người ngoài
5. vì。因为。
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
为何 ; 为虎傅翼 ; 为虎作伥 ; 为了 ; 为人作嫁 ; 为什么 ; 为渊驱鱼,为丛驱雀 ; 为着
Tự hình:

Biến thể giản thể: 为;
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [多文為富] đa văn vi phú 2. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 3. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 4. [因為] nhân vi 5. [人為] nhân vi 6. [所為] sở vi;
為 vi, vị
◇Chu Lễ 周禮: Vi nhạc khí 為樂器 (Xuân quan 春官, Điển đồng 典同) Chế ra nhạc khí.
(Động) Làm.
◎Như: vi thiện tối lạc 為善最樂 làm điều lành rất vui, sự tại nhân vi 事在人為 muôn sự do người làm nên.
(Động) Trị lí, sửa trị.
◎Như: vi quốc 為國 trị nước.
◇Luận Ngữ 論語: Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh cung chi 為政以德, 譬如北辰, 居其所, 而眾星共之 (Vi chánh 為政) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng theo cả.
(Động) Đặt ra, lập ra, thiết trí.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tần hữu thiên hạ, liệt đô hội nhi vi chi quận ấp 秦有天下, 裂都會而為之郡邑 (Phong kiến luận 封建論) Nhà Tần nắm được thiên hạ, chia cắt các đô hội mà đặt ra quận ấp.
(Động) Đảm nhiệm, giữ chức.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Du vi Vũ Thành tể 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Tử Du giữ chức tể ở Vũ Thành.
(Động) Biến thành, trở thành.
◇Thi Kinh 詩經: Cao ngạn vi cốc, Thâm cốc vi lăng 高岸為谷, 深谷為陵 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Bờ cao thành hang, Vực sâu thành gò.
(Động) Là.
◎Như: thất bại vi thành công chi mẫu 失敗為成功之母 thất bại là mẹ thành công.
(Động) Khiến, làm cho.
◇Dịch Kinh 易經: Tỉnh tiết bất thực, vi ngã tâm trắc 井渫不食, 為我心惻 (Tỉnh quái 井卦) Giếng rửa sạch mà không dùng, khiến lòng ta xót xa.
(Động) Bị (thể thụ động).
◇Luận Ngữ 論語: Bất vi tửu khốn 不為酒困 (Tử Hãn 子罕) Không bị rượu làm cho khốn đốn.(Liên) Thì, thì là.
§ Dùng như tắc 則.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử hữu dũng nhi vô nghĩa vi loạn, tiểu nhân hữu dũng nhi vô nghĩa vi đạo 君子有勇而無義為亂, 小人有勇而無義為盜 (Dương Hóa 陽貨) Người quân tử có dũng mà không có nghĩa thì là phản loạn, kẻ tiểu nhân có dũng mà không có nghĩa thì đi trộm cướp.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Vương thậm hỉ nhân chi yểm khẩu dã ,vi cận vương, tất yểm khẩu 王甚喜人之掩口也, 為近王, 必掩口 (Nội trữ thuyết hạ 內儲說下) Vua rất thích người ta che miệng, nếu ở gần vua, thì phải che miệng.(Liên) Hay là, hoặc là.
◇Vương Duy 王維: Quân gia Thiếu Thất tây, Vi phục Thiếu Thất đông 君家少室西, 爲復少室東 (Vấn khấu giáo thư song khê 問寇校書雙谿) Nhà ông ở phía tây núi Thiếu Thất, Hay ở phía đông núi Thiếu Thất?
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chất nhi dĩ hĩ, hà dĩ văn vi? 君子質而已矣, 何以文為 (Nhan Uyên 顏淵) Người quân tử chỉ cần cái chất (bản chất tốt) là đủ, cần chi tới văn (văn sức bề ngoài)?
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị cảm thán.
◇Trang Tử 莊子: Quy hưu hồ quân, dữ sở dụng thiên hạ vi! 歸休乎君, 予所用天下為 (Tiêu dao du 逍遙遊) Xin về với ngôi vua của ông đi, ta chẳng dùng đến thiên hạ làm gì cả!
(Trợ) Rất, thật là.
◎Như: đại vi cao hứng 大為高興 rất là hứng khởi, thậm vi trọng yếu 甚為重要 thật là quan trọng.Một âm là vị.
(Trợ) Vì (mục đích).
◎Như: vị chánh nghĩa nhi chiến 為正義而戰 vì chính nghĩa mà chiến tranh.
(Trợ) Vì, bởi, do (nguyên nhân).
◎Như: vị hà bất khứ? 為何不去 vì sao không đi?
(Trợ) Cho, để cho.
◎Như: vị dân phục vụ 為民服務 phục vụ cho dân (vì dân mà phục vụ).
(Trợ) Với, đối với, hướng về.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thử trung nhân ngữ vân: Bất túc vị ngoại nhân đạo dã 此中人語云: 不足為外人道也 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Trong bọn họ có người dặn: Ðừng kể với người ngoài hay làm gì nhé!
(Động) Giúp.
◇Luận Ngữ 論: Phu tử bất vị dã 夫子不爲也 (Thuật nhi 述而) Nhà thầy chẳng giúp vậy.Cũng viết là vi 爲.
vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ)" (gdhn)
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [多文為富] đa văn vi phú 2. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 3. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 4. [因為] nhân vi 5. [人為] nhân vi 6. [所為] sở vi;
為 vi, vị
Nghĩa Trung Việt của từ 為
(Động) Làm ra, chế ra.◇Chu Lễ 周禮: Vi nhạc khí 為樂器 (Xuân quan 春官, Điển đồng 典同) Chế ra nhạc khí.
(Động) Làm.
◎Như: vi thiện tối lạc 為善最樂 làm điều lành rất vui, sự tại nhân vi 事在人為 muôn sự do người làm nên.
(Động) Trị lí, sửa trị.
◎Như: vi quốc 為國 trị nước.
◇Luận Ngữ 論語: Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh cung chi 為政以德, 譬如北辰, 居其所, 而眾星共之 (Vi chánh 為政) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng theo cả.
(Động) Đặt ra, lập ra, thiết trí.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Tần hữu thiên hạ, liệt đô hội nhi vi chi quận ấp 秦有天下, 裂都會而為之郡邑 (Phong kiến luận 封建論) Nhà Tần nắm được thiên hạ, chia cắt các đô hội mà đặt ra quận ấp.
(Động) Đảm nhiệm, giữ chức.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Du vi Vũ Thành tể 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Tử Du giữ chức tể ở Vũ Thành.
(Động) Biến thành, trở thành.
◇Thi Kinh 詩經: Cao ngạn vi cốc, Thâm cốc vi lăng 高岸為谷, 深谷為陵 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Bờ cao thành hang, Vực sâu thành gò.
(Động) Là.
◎Như: thất bại vi thành công chi mẫu 失敗為成功之母 thất bại là mẹ thành công.
(Động) Khiến, làm cho.
◇Dịch Kinh 易經: Tỉnh tiết bất thực, vi ngã tâm trắc 井渫不食, 為我心惻 (Tỉnh quái 井卦) Giếng rửa sạch mà không dùng, khiến lòng ta xót xa.
(Động) Bị (thể thụ động).
◇Luận Ngữ 論語: Bất vi tửu khốn 不為酒困 (Tử Hãn 子罕) Không bị rượu làm cho khốn đốn.(Liên) Thì, thì là.
§ Dùng như tắc 則.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử hữu dũng nhi vô nghĩa vi loạn, tiểu nhân hữu dũng nhi vô nghĩa vi đạo 君子有勇而無義為亂, 小人有勇而無義為盜 (Dương Hóa 陽貨) Người quân tử có dũng mà không có nghĩa thì là phản loạn, kẻ tiểu nhân có dũng mà không có nghĩa thì đi trộm cướp.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Vương thậm hỉ nhân chi yểm khẩu dã ,vi cận vương, tất yểm khẩu 王甚喜人之掩口也, 為近王, 必掩口 (Nội trữ thuyết hạ 內儲說下) Vua rất thích người ta che miệng, nếu ở gần vua, thì phải che miệng.(Liên) Hay là, hoặc là.
◇Vương Duy 王維: Quân gia Thiếu Thất tây, Vi phục Thiếu Thất đông 君家少室西, 爲復少室東 (Vấn khấu giáo thư song khê 問寇校書雙谿) Nhà ông ở phía tây núi Thiếu Thất, Hay ở phía đông núi Thiếu Thất?
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chất nhi dĩ hĩ, hà dĩ văn vi? 君子質而已矣, 何以文為 (Nhan Uyên 顏淵) Người quân tử chỉ cần cái chất (bản chất tốt) là đủ, cần chi tới văn (văn sức bề ngoài)?
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị cảm thán.
◇Trang Tử 莊子: Quy hưu hồ quân, dữ sở dụng thiên hạ vi! 歸休乎君, 予所用天下為 (Tiêu dao du 逍遙遊) Xin về với ngôi vua của ông đi, ta chẳng dùng đến thiên hạ làm gì cả!
(Trợ) Rất, thật là.
◎Như: đại vi cao hứng 大為高興 rất là hứng khởi, thậm vi trọng yếu 甚為重要 thật là quan trọng.Một âm là vị.
(Trợ) Vì (mục đích).
◎Như: vị chánh nghĩa nhi chiến 為正義而戰 vì chính nghĩa mà chiến tranh.
(Trợ) Vì, bởi, do (nguyên nhân).
◎Như: vị hà bất khứ? 為何不去 vì sao không đi?
(Trợ) Cho, để cho.
◎Như: vị dân phục vụ 為民服務 phục vụ cho dân (vì dân mà phục vụ).
(Trợ) Với, đối với, hướng về.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thử trung nhân ngữ vân: Bất túc vị ngoại nhân đạo dã 此中人語云: 不足為外人道也 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Trong bọn họ có người dặn: Ðừng kể với người ngoài hay làm gì nhé!
(Động) Giúp.
◇Luận Ngữ 論: Phu tử bất vị dã 夫子不爲也 (Thuật nhi 述而) Nhà thầy chẳng giúp vậy.Cũng viết là vi 爲.
vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 為:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

U+7232, tổng 12 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [百歲爲期] bách tuế vi kì;
爲 vi, vị
Nghĩa Trung Việt của từ 爲
Cũng như vi 為.vay, như "vay tiền" (vhn)
vì, như "bởi vì" (btcn)
vĩ, như "xem vi, vị" (btcn)
vơ, như "vơ vào, bơ vơ" (btcn)
vờ, như "giả vờ" (btcn)
vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
ví, như "ví dụ" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
| vị | 匯: | tự vị |
| vị | 味: | vị ngọt |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| vị | 彙: | tự vị |
| vị | 未: | vị thành niên |
| vị | 汇: | tự vị |
| vị | 洧: | Vị Xuyên (một dòng sông) |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vị | 滙: | tự vị |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 猬: | vị (con nhím) |
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
| vị | 蝟: | vị (con nhím) |
| vị | 謂: | vị chi, vô vị |
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |

Tìm hình ảnh cho: vi, vị Tìm thêm nội dung cho: vi, vị
